| hằng tâm | dt. Lòng tốt có sẵn: Người có hằng-tâm. |
| hằng tâm | tt (H. tâm: lòng) Có lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người nghèo: Nước ta dẫu gọi rằng nghèo, hằng tâm cũng được ít nhiều bỏ ra (PhBChâu). |
| hằng tâm | Lòng tốt sẵn: Có hằng-tâm làm việc thiện. |
| "Tôi đã buồn và khóc nhiều khi nghe người của BTC kể lại chị Hà nói , "Ai cũng được , trừ Minh Hằng" khi bàn về việc chọn huấn luyện viên" , Minh Hhằng tâmsự. |
| Em là nguồn an ủi , động viên và là niềm hi vọng duy nhất của bố mẹ Hhằng tâmsự. |
| Chứng kiến những người dân khó khăn , chị Hhằng tâmsự : Công ty Công ty CP Xây dựng & Vận tải Gia Lai hoạt động nhiều lĩnh vực , trong đó đặc biệt có 2 lĩnh vực trực tiếp thuộc ngành GTVT. |
| Chị Hhằng tâmsự : Có thời điểm căng thẳng , mẹ chồng tôi gợi ý con trai hay là đi lấy vợ khác , hoặc cặp bồ với ai đó chỉ để lấy được mụn con. |
| Chị Hhằng tâmsự : Bản thân mình cũng biết mang căn bệnh suy thận trong người là sẽ khổ như án tử được báo trước nên chẳng nghĩ tới chuyện lập gia đình. |
* Từ tham khảo:
- nhóc
- nhóc con
- nhóc nháchl
- nhóc nhách
- nhóc nhắc
- nhọc