Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hàng rào danh dự
dt
Hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp long trọng
: Ông tổng thống đi giữa hai hàng rào danh dự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mâm quy
-
mâm son
-
mâm son bát sứ
-
mâm to cỗ đầy
-
mâm vỉ
-
mâm xà
* Tham khảo ngữ cảnh
Quân sĩ ăn mặc tề chỉnh , xếp hai hàng ngay ngắn làm
hàng rào danh dự
từ cửa thành ra đến chùa Thập Tháp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hàng rào danh dự
* Từ tham khảo:
- mâm quy
- mâm son
- mâm son bát sứ
- mâm to cỗ đầy
- mâm vỉ
- mâm xà