| quan toà | dt. Người làm nhiệm vụ xét xử ở toà án, thẩm phán. |
Lộc lau nước mắt , rồi như ông quan toà , cất giọng nghiêm nghị hỏi mẹ : Thưa mẹ , nếu con người ta chết thì mẹ có hối hận gì không ? Bà Án nhìn con , cặp mắt răn reo sáng quắt. |
Đang đau chết đi được mà hỏi như quan toà hỏi cung ấy ai mà trả lời được. |
Đang đau chết đi được mà hỏi như quan toà hỏi cung ấy ai mà trả lời được. |
Cô ấy đã nhìn thấy những dòng chữ của mình? Anh nghĩ và đột nhiên trở nên hết sức bối rối như bị can đứng trước quan toà : Không… Dung không hiểu… Không phải hoàn toàn như thế đâu. |
* Từ tham khảo:
- quan trọng hoá
- quan trường
- quan tư
- quan tước
- quan viên
- quan vọng