| hang ổ | dt Nơi tụ tập của những kẻ trộm cướp, lưu manh: Lùng bắt bọn lưu manh trong các hang ổ của chúng. |
| hang ổ | .- d. Cg. Sào huyệt. Nơi tụ bạ và ẩn náu của những kẻ nguy hiểm: Lùng bắt những tên lưu manh, ác ôn đến tận hang ổ cuối cùng của chúng. |
| Các bạn Kiến nhanh thế , cả các làng mạng , hang ổ , thành luỹ và ở những nơi đương xây dựng đều đã biết đầy đủ câu chuyện mà Kiến Chúa đương bàn bạc với chúng tôi. |
| Thêm nữa , cái biệt danh "Mãng xà" và những giai thoại biến hóa của tên đảng trưởng ấy , vô tình gợi lên trong trí nhớ Sỏi về bóng dáng môhang ổổ mà Sỏi đã từng trải qua. |
| Do khả năng thực tế của lực lượng an ninh mà trong suốt năm 1973 qua nửa đầu 1976 , công tác lớn nhất , bao trùm mọi suy nghĩ của công an thị xã là nhiệm vụ truy tìm bọn ác ôn nợ máu , những hang ổ tình báo Mỹ cài lại. |
| Có thể chỗ đó là hang ổ của bọn cướp. |
| Vấn đề lúc này là phải nhận cho ra mặt hắn , sau đó bám sát hang ổ của bọ chúng. |
| Lê Hoài Nam xán nắm tay lên chính đùi mình , gầm một tiếng tức tối : Thua !... Thua nó rồi... Uất quá ! * ** Thế là sua một đợt đột phá , lực lượng công an tỉnh và thành phố đã đánh một đòn thẳng cánhhang ổ^.n hang ổ bọn cướp , bắt bốn tên trong số tám đứa đầu đảng. |
* Từ tham khảo:
- xù xù
- xù xụ
- xủ
- xũ
- xú
- xú