| quan tài | dt. Hòm trống, chư liệm: Đi mua quan-tài // Nh. Quan-cữu (R): Một mai ai đứng minh-sinh, Ai phò giá-triệu, ai nghinh quan-tài? (CD). |
| quan tài | - d. Áo quan. |
| quan tài | dt. Áo quan. |
| quan tài | dt (H. quan: áo quan; tài: gỗ dùng làm đồ): Hòm đựng xác người để đem chôn: Chiếc quan tài ấy đặt trên tấm ván, giữa một túp nhà xiêu (NgCgHoan). |
| quan tài | dt. Hòm đựng xác người chết. |
| quan tài | .- X. Áo quan. |
| quan tài | Cũng nghĩa như “quan”: Mua quan-tài để chôn người chết. |
Bà già đã tám mươi hai Nằm trong quan tài hát ví thợ sơn. |
BK Bà già đã tám mươi hai Ngồi trong quan tài hát ví thợ sơn Bà già tuổi tám mươi hai Ngồi trong quan tài hát ghẹo ông sư. |
Người ta lo việc mái táng ngay buổi chiều hôm ấy , và theo lời khuyên của bà Hai Nhiều , ông giáo không cho An và Lãng đi theo quan tài. |
Có thể một trăm năm sau người ta còn tìm thấy lá thư này trong quan tài của anh ! Có thể trước khi nhắm mắt anh còn trối trăng lại rằng : " Đừng ai ngu xuẩn và hèn nhát như tôi mà giết chết tình yêu đầu tiên vào năm mười tám tuổi ! Nhưng hôm nay , giữa bố và mẹ , giữa anh chị và chú bác , giữa bè bạn và xóm giềng , giữa cái lối đi quen thuộc với lầm lỗi từ làng Hạ Vị vào chợ Bái anh đã lên đường nhập ngũ với sự lặng thinh lầm lũi. |
| Người ta đặt xác vào quan tài , và mọi người chung quanh đứng cúi đầu vĩnh biệt người anh hùng của xã lần cuối , trước khi đóng nắp áo quan. |
Khi quan tài đặt xuống , ông chủ nhiệm thôn bộ Việt Minh là người ném hòn đất xuống đầu tiên , rồi bước ra ngoài nhường chỗ cho người khác. |
* Từ tham khảo:
- quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật
- quan tâm
- quan tha ma bắt
- quan tha nha bắt
- quan tham lại nhũng
- quan thanh dân chính