| quan sát | đt. Xem-xét, tìm hiểu: óc quan-sát, khoa-học quan-sát; quan-sát tình-hình |
| quan sát | - Xem xét kỹ lưỡng. |
| quan sát | đgt. Trông, xem xét dể thấy rõ, biết rõ: quan sát trận địa của địch o quan sát kĩ lưỡng o có óc quan sát tinh tế. |
| quan sát | đgt (H. quan: nhìn xem; sát: xem xét) Xem xét kĩ lưỡng nhằm mục đích tìm hiểu: Nhiều kí giả nước ngoài đến quan sát cuộc tổng tuyển cử của ta đã đánh giá cao tính chất thật sự dân chủ (Trg-chinh). |
| quan sát | bt. Xem xét: Có óc quan-sát // Quan-sát đài. |
| quan sát | .- Xem xét kỹ lưỡng. |
| quan sát | Xem xét: Quan-sát tình-thế. |
Bạn tôi nói đã lâu mới lên Hà Nội , muốn đi xem cảnh tượng và quan sát , mua sách vở , tối về thư thả sẽ nói. |
Mặt Lộc tái dần...Bạch Hải đăm đăm nhìn chàng như đem hết khoa tâm lý ra mà quan sát diện mạo. |
| Kỳ thực , chàng đương ngấm ngầm quan sát diện mạo người ngồi trước mặt mà chàng đoán chắc là Lộc , đột ngột chàng hỏi : Thưa ông , ông trông có giống không ? Vô tình Lộc đáp : Thưa ông , giống lắm. |
| Bà giáo và các con tò mò quan sát gương mặt bác. |
Ông giáo đoán được sự thể , bảo cả nhà : Ta lên thôi ! Họ vào quán , tò mò quan sát cái quán tranh rộng ba gian dựng khá vững chãi , công phu. |
| Thấy hai đứa bé quan sát mình , anh ta bắt đầu giễu. |
* Từ tham khảo:
- quan sáu cũng ừ, mười tư cũng gật
- quan sơn
- quan sơn nghìn dặm
- quan tài
- quan tái
- quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật