| quác | trt. Tiếng ngỗng kêu // (R) Tiếng người la hay gọi to: Cái miệng quang-quác, la quang-quác |
| quác | tt. Nhặm-lẹ, chắm-hắm |
| quác | - Cg. Quác quác. Tiếng gà vịt kêu. |
| quác | đgt. (Gà, ngỗng và một số loại chim) kêu to: quác như gà bị cáo bắt. |
| quác | .- Cg. Quác quác. Tiếng gà vịt kêu. |
| Có tiếng chim gì mổ nhau kêu quang quác trong chiếc lồng kẽm chỗ tối tối : ngọn đèn vừa bị cánh chim đánh nhau quạt tắt , và người chủ bán chưa kịp thắp lên. |
| Vua nước ấy lúc đó bị ba con chim đến kêu quang quác suốt ngày , đuổi mấy cũng không đi. |
| Chơi với con gà chán chết , chỉ biết quang quác rồi nhảy tớn tác. |
| Ông rót nước mời chúng tôi rồi nói vọng ra khi nghe tiếng gà kêu quang quác ngoài chuồng : Làm thịt nhanh lên ! Nhớ sang nhà Chà lấy can rượu về. |
| Thấy gà trống gặp nạn , hai con gà mái hốt hoảng kêu quang qquácvà vỗ cánh bay mất hút. |
* Từ tham khảo:
- quạc
- quạc
- quách
- quách
- quách
- quạch