| han gỉ | tt 1. Như Han3: Đã lâu không dùng cái cuốc, han gỉ rồi 2. Kém phẩm chất đi (thtục): Vốn ngoại ngữ của tôi đã han gỉ rồi. |
| Cái chung u mê không chấp nhận hay cố tình không chấp nhận , nó tìm mọi cách để tiêu huỷ tất cả những cái gì đi trật ra ngoài đường ray quen thuộc của nó , trong khi nó không tự biết rằng nó đã han gỉ gần hết rồi. |
| Do nhà máy ngừng hoạt động trong thời gian kéo dài , các thiết bị máy móc đã hhan gỉ, phủ bụi , dần trở thành đống phế liệu. |
| Hệ thống biển chỉ dẫn này gồm chỉ dẫn phân luồng đường đi cho khách du lịch , chỉ dẫn hiện vật , di tích do chuyên gia người Pháp thiết kế và thực hiện , thay thế hoàn toàn các biển cũ vốn đã hhan gỉvà kém hiệu quả. |
| Chất thải y tế nguy hại khi đốt sẽ phát sinh một số loại khí làm ăn mòn kim loại , vỏ lò nhanh hhan gỉ, buồng đốt sơ cấp dễ bị bục dẫn đến hỏng két nước làm mát , hỏng kim phun dầu. |
| Sau gần 10 năm nằm phơi sương gió , nước sơn của máy bay từ màu đỏ đã chuyển thành màu cam và hhan gỉnhiều chi tiết. |
| Chân trụ cầu chênh vênh với bản thép đã hhan gỉCũng theo ông Nguyễn Xuân Tân , vấn đề kỹ thuật này đã xuất hiện ở Cầu Chương Dương thời gian trước , tuy nhiên đến nay sông Hồng cạn , mới tạo điều kiện cho việc kiểm tra. |
* Từ tham khảo:
- đàn tì bà
- đạn bom
- đạn đạo
- đạn đạo học
- đạn lửa
- đang khi