| hạm trưởng | dt. Viên chỉ-huy một chiến-hạm. |
| hạm trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Võ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm: Nghị sĩ đến thăm nước ta hiện nay nguyên là một hạm trưởng đã bắn phá bờ biển của ta. |
| hạm trưởng | .- Võ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm. |
| hạm trưởngHQ4 lo ngại rằng , hiện ở Duy Mộng có tàu đối phương , nếu tàu HQ4 đổ bộ thì sẽ có đụng chạm , trong khi đó số nhân viên của HQ4 lại ít. |
| Đề đốc Trần Văn Chơn , Tư lệnh Hải quân VNCH đã trao Anh Dũng Bội tinh cho Trung tá Lê Văn Thứ , Hhạm trưởngHQ.16 cùng một số sĩ quan , hạ sĩ quan và đoàn viên thủy thủ. |
| Anh đã trò chuyện với bà quả phụ của trung tá VNCH Ngụy Văn Thà , Hhạm trưởngchiến hạm Nhật Tảo đã bị Trung Quốc bắn chìm năm 1973 khi Trung Quốc đánh chiếm toàn bộ quần đảo Hoàng Sa. |
| hạm trưởngquyết định tiến hành trinh sát thủy âm khu vực để phát hiện xem tàu K 10 có bị đối phương tiềm tàng theo dõi hay không. |
| Nhưng các hành động quyết liệt của hhạm trưởngvà thủy thủ đoàn đã cho phép chiếc tàu ngầm nguyên tử cải bằng và bơm khí vào các thùng nổi khẩn cấp. |
| Giống như các hhạm trưởngtàu ngầm nguyên tử Projekt 675 khác , Valery Medvedev biết rõ sự cố với tàu K 108 , nên ông cố gắng cẩn thận. |
* Từ tham khảo:
- trung cao
- trung cáo
- trung cấp
- trung châu
- trung chính
- trung chú