| hăm nhăm | st Tức hai mươi lăm: Có hăm nhăm người. |
| Nàng ghê sợ nghĩ rằng nàng mới hăm nhăm tuổi và hãy còn trẻ. |
| Sách đã mất bìa , trang đầu , giữa là mấy chữ Phong tình lục , trên , dưới hai hàng chữ nhỏ Thanh tâm tài nhân biên thứ và Ngũ vân lâu tàng bản , mỗi bề hơn kém một gang tay , in thạch bản dòng mười , mỗi dòng hăm nhăm chữ. |
Ðoàn ngồi xuống cạnh Cừ : Hồi ấy anh mới chưa đến ba mươi nhỉ? Ừ ! Còn cậu , mớhăm nhăm(m hăm sáu chứ mấy. |
* Từ tham khảo:
- bão từ
- báol
- báo
- báo
- báo
- báo an