| hâm mộ | đt. Mến-chuộng: Hâm-mộ người hiền. |
| hâm mộ | - đgt. Yêu chuộng và mến phục: một diễn viên điện ảnh được nhiều người hâm mộ Trận đấu được người hâm mộ chờ đón từ lâu. |
| hâm mộ | đgt (H. hâm: ưa mến; mộ: chuộng) Mến chuộng: Hâm mộ thể thao; Chân tình hâm mộ một nhân cách cao quí (ĐgThMai). |
| hâm mộ | đt. Kính-mến một cách thành-thực: Hâm-mộ tài-năng của anh. |
| hâm mộ | .- Mến chuộng: Hâm mộ thể thao. |
| hâm mộ | Kính mến một cách thành-thực: Đem lòng hâm-mộ những người có đức-vọng. |
| Tôi yêu văn học , bởi thế tôi hâm mộ tất cả những nhà văn , tôi cứ nghĩ họ thật siêu nhân vì họ đã viết ra những điều hay ho như thế. |
| Nếu chị thấy khó tha thứ cho anh ấy thì chị cứ đổ mọi tội lỗi lên đầu tôi , tôi hâm mộ , tôi khuyến rũ... như thế sẽ bớt dằn vặt hơn đấy. |
| Ta vốn hâm mộ thơ văn như hâm mộ tiếng đàn. |
| Anh ta kể rằng có những cô gái đã hâm mộ anh ta tới mức chỉ cần có với anh ta một đứa con. |
| Tôi hâm mộ những kẻ được gọi là nhà văn. |
| Từ trước khi sang Israel , tôi đã hâm mộ sự hài hước của Woody Allen , Groucho Marx , Jerry Seinfeld và cả Howard Wolowitz trong Big Bang Theory. |
* Từ tham khảo:
- sâu hoáy
- sâu hoắm
- sâu keo
- sâu kín
- sâu lắng
- sâu mọt