| hầm hầm | tt. C/g. Hâm-hẩm hay Hanh-hanh, hơi nóng: Trán hầm-hầm. |
| hầm hầm | trgt Có vẻ tức giận lộ ra ở trên mặt: Mụ chủ nhà hầm hầm đi ra (Ng-hồng). |
Chàng hầm hầm mở cửa như người tức giận điều gì. |
Bà Hai vẻ mặt hầm hầm : À , ra bây giờ cô lại mắng cả tôi. |
Rồi chàng hầm hầm bước vào buồng. |
Loan vừa há miệng toan cãi , thì Thân hầm hầm chạy lại nắm chặt lấy tay nàng mắng : Câm , mợ câm ngay. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
Loan chưa oán được tiếng ai cả , thì một người đàn bà to béo đã đứng ở bậc cửa nhìn vào , Loan vội hỏi : Bà muốn gì ? Người đàn bà , nét mặt hầm hầm sẽ gật đầu chào Loan , rồi cất tiếng giận dữ gọi : Bảo ra ngay đây. |
* Từ tham khảo:
- qui thuận
- qui trình
- qui tụ
- quĩ đạo
- quĩ đen
- quĩ thọ