| qui tụ | đgt (H. qui: thâu tóm; tụ: họp lại) Tập hợp lại một nơi: Xưa kia, nỗi nhục mất nước qui tụ mọi người dân Việt-nam (TrBĐằng). |
| qui tụ | đt. Nht. Qui tập. |
| Cả gia đình dừng lại , qui tụ thành một nhóm. |
| Nhà cửa đã qui tụ thành làng nằm dọc theo hai bên sông. |
| Nhưng sự qui tụ , kết nhóm cứ tuân theo qui luật tự nhiên của nó , dựa vào quen biết trong quá khứ , giống nhau về tính tình , liên hệ lâu dài về quyền lợi. |
Đội nghĩa quân do Huệ chỉ huy qui tụ những thanh niên trẻ tuổi , phần lớn chưa quá 25. |
| Để chuyển tải các BST này , BTC đã qqui tụgần 100 người mẫu chuyên nghiệp , nổi bật là các vedette hàng đầu hiện nay như Hoàng Thùy , Lan Khuê , Mâu Thủy , Trang Phạm , Phí Phương Anh. |
| Phát biểu tại Lễ bế mạc , ông Nguyễn Dung , Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế , Trưởng Ban Tổ chức Festival Huế 2018 khẳng định : Festival Huế lần thứ 10 với chủ đề Di sản văn hóa với hội nhập và phát triển ; Huế 1 điểm đến đến 5 di sản , đã qqui tụnhững chương trình nghệ thuật đặc sắc , mang dấu ấn của những vùng văn hóa tiêu biểu của Việt Nam và thế giới , là cơ hội để quảng bá Huế , thành phố văn hóa , thành phố di sản , thành phố Festival , thành phố du lịch đặc trưng của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- bản in thử
- bản lai
- bản lưu
- bản nghĩa
- bản nguyên
- bản nguyện