| bản lưu | dt Bản sao giữ lại để làm tài liệu: Tôi còn giữ bản lưu bài báo đó. |
| bản lưu | d. Bản sao giữ lại để làm tài liệu. |
| Bảo vệ tính toàn vẹn của các giao dịch và thông tin : Ngân hàng cần có các biện pháp bảo đảm tính chính xác , tính toàn vẹn và sự tin cậy của các giao dịch , các babản lưurữ thông tin. |
| Tại văn thư của cơ quan cũng không có bbản lưu, nhật ký công văn đi , đóng dấu. |
| Năm 2003 , cô người mẫu này có dịp sang Nhật Bbản lưudiễn trong những ngày văn hóa Việt Nam tại Osaka. |
| (Ảnh : An Huy) Với những quy định của pháp luật , có cơ sở để cho rằng nếu văn bản đã phát hành sử dụng dấu chữ ký của người có thẩm quyền ký nhưng người đó vắng mặt và không ký trực tiếp vào bản gốc văn bbản lưutại Văn thư cơ quan , tổ chức thì không phù hợp với quy định của pháp luật , văn bản của cơ quan Bộ Tư pháp nêu rõ. |
| Tuy nhiên cũng có nhiều khán giả cho rằng sự khác biệt này chỉ là do kỹ thuật trang điểm , hoặc chụp ảnh mà thôi , còn về cơ bbản lưuDiệc Phi không hề khác chút nào so với những bức ảnh cũ từ thuở niên thiếu. |
| Sản phẩm sẽ có 5 màu gồm vàng hồng , vàng gold , bạc , đen nhám và đen bóng (Jet black) , cùng các tùy chọn phiên bbản lưutrữ 32GB , 128GB và 256GB. |
* Từ tham khảo:
- quái
- quái
- quái
- quái ác
- quái dị
- quái đản