| quĩ đạo | - dt (H. quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường) 1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác: Quĩ đạo của quả đất xoay quanh Mặt trời. 2. Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau. 3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng: Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn. |
| quĩ đạo | dt (H. quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường) 1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác: Quĩ đạo của quả đất xoay quanh Mặt trời. 2. Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau. 3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng: Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn. |
| quĩ đạo | dt. Đường của hành-tinh đi quanh mặt trời // Quĩ đạo của hành-tinh. |
| Nếu duy trì tốc độ tăng năng suất lao động hiện nay , chắc chắn nền kinh tế sẽ không đảm bảo tăng trưởng nhanh và bền vững , đủ mức để từ đó Việt Nam có thể đi theo qquĩ đạovới các nước Hàn Quốc hay Đài Loan (Trung Quốc) , Victoria Kwakwa chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- ti hào
- ti hí
- ti ma
- ti-pô
- ti-ra
- ti-tan