| ham | đt. Chuộng, ưa-thích luôn-luôn: Ham chơi, ham học, ham sắc, ham tài; Đừng ham nón tốt dột mưa, Đừng ham người tốt mà thưa việc làm (CD). |
| ham | - đgt Thích một cách say mê: Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM). |
| ham | đgt Thích một cách say mê: Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM). |
| ham | đt. Thích, ưa: Ham sắc, ham tiền. |
| ham | .- đg. Cg. Ham thích. Yêu thích một cách say mê: Ham đọc sách. |
| ham | Thích, mến luôn-luôn: Ham học, ham chơi. |
| Lúc thấy mợ nói nhà nhiều việc và nhiều trẻ , muốn lấy vợ hai cho cậu , cậu cũng để mặc vợ thu xếp , không từ chối , nhưng cũng không tỏ vẻ hhammuốn. |
| Đứa con đương có trong bụng chỉ là kết quả của sự hhammuốn về xác thịt. |
| Tôi không ham sống mà tôi cũng không sợ cái chết đến. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
| Trương chắc ở nhà ai cũng tin như vậy vì hôm qua khi về tới nơi thấy chàng gầy , ai cũng tỏ vẻ ái ngại khuyên chàng không nên ham sự học hành quá độ. |
| Chàng không thấy mình ham mê thứ gì cả , nhưng thôi không chơi bời nữa thì chàng không bao giờ nghĩ tới , cũng như chàng không bao giờ nghĩ tới sẽ hết tiền tuy vẫn biết là một ngày kia số tiền bán đất cũng hết. |
* Từ tham khảo:
- chuồn chuồn kim
- chuồn chuồn ớt
- chuồn chuồn mắc nhện tơ vương
- chuông
- chuông chắn
- chuông chẳng đánh sao kêu, đèn chẳng khêu sao tỏ