| hải phận | dt. Phần biển một nước ở dựa biển. |
| hải phận | - dt (H. phận: phần) Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước: Các chiến sĩ hải quân bảo vệ hải phận của Tổ quốc. |
| hải phận | dt (H. phận: phần) Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước: Các chiến sĩ hải quân bảo vệ hải phận của Tổ quốc. |
| hải phận | dt. Phần biển dọc theo bờ biển của một nước và thuộc về nước ấy: Theo quốc-tế công-pháp, biển khơi không thuộc về của một nước nào cả nhưng hải-phận, kể từ bờ biển trở ra 3 dặm anh (chừng trên 3 cây số rưỡi) thì thuộc về chủ-quyền của nước ở ven phần biển ấy. |
| hải phận | .- Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước. |
| Tư lệnh Hải quân chỉ thị cho Đại tá Tham mưu trưởng hành quân lưu động biển truyền khẩu lệnh đến Vùng 1 Duyên hải rằng : Dùng phương pháp phô trương lực lượng để làm áp lực ôn hòa buộc tàu Trung Quốc rời khỏi đảo và ra khỏi hhải phậnViệt Nam Cộng hòa , tuyệt đối tránh hành động khiêu khích và chỉ khai hỏa khi bị tấn công trước ; Lực lượng Hải quân Việt Nam Cộng hòa hạ quyết tâm bằng mọi giá phải giành lại các đảo thuộc quần đảo Hoàng Sa , đuổi địch ra khỏi đảo và trương cờ Việt Nam Cộng hòa trên các đảo. |
| Biển Tây là vùng biển nằm về phía Tây thuộc chủ quyền của nước ta , tiếp giáp với hhải phậncủa Thái Lan , được gọi chung từ xưa là vịnh Thái Lan. |
| Các nhân viên hải quan Ai Cập đã chờ sẵn khi con tàu di chuyển vào hhải phậncủa Ai Cập. |
| Ngoài ra , theo quy định của Liên Hợp Quốc , khu vực 40km xung quanh đảo Guam mới chỉ là vùng đặc quyền kinh tế chứ chưa phải hhải phậncủa Mỹ. |
| Phó Vụ trưởng Trần Ngọc Quân nhấn mạnh , EU rất quan tâm đến việc phát triển bền vững sinh thái biển , việc Việt Nam bị phát thẻ vàng là do EU nghiên cứu các quyền của ngư dân đã đánh bắt trái phép khi vượt qua hhải phậncủa Việt Nam và hải phận của các nước khác. |
| Cùng với vụ này , ở một số nơi khác , các tàu đánh cá Trung Quốc , được hỗ trợ của tàu hải giám , kéo vào đánh , cướp nguồn tài nguyên trong hhải phậnViệt Nam , đe dọa hành hung ngư dân Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- mặt gạch
- mặt gãy
- mặt giận
- mặt hầm-hầm
- mặt hậu
- mặt hiền