| giở trò | - đg. 1. Vẽ vời để thêm phiền phức. 2. Từ dùng để chê trách người làm một việc gì mà mình cho là vẽ chuyện: Lại giở trò. |
| giở trò | đgt. Dùng lối làm, cách thức quen thuộc để thể hiện thái độ xấu với người nào: giở trò ma lanh. |
| giở trò | đgt Định làm một việc xấu: Toan giở trò doạ nạt hung hăng (Tú-mỡ). |
| giở trò | .- đg. 1. Vẽ vời để thêm phiền phức. 2. Từ dùng để chê trách người làm một việc gì mà mình cho là vẽ chuyện: Lại giở trò. |
| Lần này , cái cười của bà rất mỉa mai , như muốn bảo mọi người : " Rõ khéo giở trò hề ! " Bà tiếp luôn một câu để giải nghĩa cái cười của mình : Nó chết thì mặc nó , việc gì phải buồn ! Nó mới hỏi chứ đã cưới đâu mà là rể , là con ! Nó chết đã có thằng khác giỏi gấp mười đến hỏi. |
| Ông giáo bất mãn trước vẻ tự thị của người khách lạ , nhưng cố bình tĩnh để xem hắn định giở trò gì. |
| Nhưng sao chúng dám giở trò giữa thanh thiên bạch nhật kia ? Chúng ỷ đông ? Mà đông thật. |
| Lãng hỏi : Ta sẽ thắng , nhưng ta là ai , có phải cái bọn chuyên đón cơ hội hỗn loạn giở trò trộm cắp , hiếu sát , hiếu danh hay không. |
| Châu sững người chưa biết nói gì , anh ta đã hỏi : “Xin lỗi em , chỉ cho anh hỏi một câu : Con có khỏe không ?“ Châu nghiêm mặt ”Tôi đã bảo cấm anh kia mà“ ”Anh biết thế nhưng nhiều lúc nhớ con cứ tha thẩn đi suốt đêm ở ngoài đường“ ”Đừng có giở cái giọng lừa gạt ấy ra với tôi nữa , tôi kinh tởm lắm rồi“ ”Em định làm gì ?“ Châu muốn chạy trốn nhưng anh ta kèm sát , cô không thể rẽ qua đường Hàng Bông , con đường mà chồng cô hoặc người quen trông thấy nên cô phải quặt sang phố Phan Bội Châu xem anh ta định giở trò gì. |
| Rằng bọn đàn ông vô sỉ , thấy bà ta một thân một mình giở trò lừa đảo , có đứa còn lợi dụng tình thế gay go giặc sắp đánh vào đến nơi , cứ ỳ ra không trả nợ , thậm chí còn toan bắt nạt bà... Cơn giận làm bà ta phát no , hay vì mải nói quên ăn không biết , bà ta cứ luôn gắp bỏ vào bát tôi , cho đến khi tôi ăn xong rồi mà bát cơm trước mắt bà ta chưa vơi được quá nửa. |
* Từ tham khảo:
- giời
- giời đánh thánh vật
- giời long đất lở
- giời ơi đất hỡi
- giới
- giới2*