| giời | dt. (động): Loại côn-trùng da mềm, mình tròn dài lối 3, 4 cm., chót mình có chất lân, ban đêm chiếu sáng như đôm-đốm, sống dưới đất: Con giời // Một chứng bệnh ngoài da: Khoán giời. |
| giời | dt. X. Trời: Còn giời còn nước còn non, Còn giăng còn gió hãy còn đó đây (CD). |
| giời | - d. X. Trời. - d. Loài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang. |
| giời | dt. Động vật cùng họ với rết, có nhiều chân, thân mảnh, tiết chất có thể làm bỏng da người. |
| giời | dt. Trời: coi giời bằng vung o giời đánh thánh vật. |
| giời | dt (cn. trời) 1. Khoảng không gian trên đầu, nhìn như một hình vòm úp trên mặt đất: Giời cao đất dày (tng); Trên giời dưới bể (tng) 2. Thời tiết: Giời giở rét 3. Thiên nhiên: Đừng phí của giời 4. Thượng đế: Cầu giời khấn Phật (tng); Kêu giời không thấu. tt 1. Nói những loài chim sống tự nhiên, không được nuôi trong gia đình: Vịt giời; Ngỗng giời 2. Từ dùng sau một số từ chỉ thời gian với ý nghĩa là rất lâu, rất dài: Chốc đà mười mấy năm giời (K); Suốt mấy tháng giời. tht Từ dùng để nói lên sự bực mình, sự ngạc nhiên: ối giời! Nó đánh đổ hết mẹt đỗ của tôi rồi!. |
| giời | dt Loài sâu bé cùng họ với rết, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang: Ngứa da vì bị giời leo. |
| giời | .- d. X. Trời. |
| giời | .- d. Loài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang. |
| giời | Xem "trời". |
| Mẹ nàng đội nón giời râm ra thăm nước mưa. |
| Có gác có sân ggiời. |
| Nàng uất ức quá , không chịu nhịn được , cãi lại : Cô nói còn có ggiời! Phải , có giời cả đấy ! Giời nào chứng cho những quân ton hót rồi cướp chồng bà. |
Nhờ ggiờisang năm tôi cũng may một cái. |
Bà Thân như muốn pha trò : Thằng Khải nhà này mà nhịn đói được một bữa thì ggiờiđổ. |
| Ngày thuở bé , lúc đói thì nó cứ ggiờinó kêu. |
* Từ tham khảo:
- giời long đất lở
- giời ơi đất hỡi
- giới
- giới2*
- giới3*
- giới4*