| hai mang | tt ở cả hai phía: Một tên gián điệp hai mang. |
Thế nào , chị đã sắm đủ các thứ rồi đấy chứ ? Bà dùng cả mắt cười nheo , và cặp môi mỏng khít nhách ra hai mang tai để làm tăng cái nghĩa mỉa mai của câu nói mà bà cho là chua chát lắm. |
| Nó vất vểu vểnh ra hai mang tai , gần như hai sừng củ ấu. |
| So sánh với những điệp viên hhai mangnổi tiếng trong thập niên 80 thế kỷ XX như Aldrich Ames của Cục Tình báo trung ương Mỹ (CIA) , thì Carney chỉ là một cái bóng mờ nhạt. |
| Có chăng những điệp viên hhai mangtrong cơ quan an ninh Ngả |
| Điện Kremlin đã cáo buộc Dokuchaev là điệp viên hhai manglàm việc với tình báo Mỹ , nên là một tên phản quốc. |
| Phần trình diễn của cả hhai mangvề số điểm 9 cho biệt đội Ngôi Sao của Anh Tú. |
* Từ tham khảo:
- gấp rút
- gập
- gập gà gập ghềnh
- gập ghềnh
- gập ghình
- gập gỡ