| gập | đt. gấp, xếp lại, bẻ hai rồi chập lại: gập tờ giấy lại, gập thanh tre lại. |
| gập | - đg. Nh. Gấp: Gập báo. |
| gập | đgt. 1. Làm cho gấp hẳn lại: cúi gập người o bẻ gập vào o gập vào mặt trong. 2. Nh. Gấp1: gập sách vở lại o gập quần áo. |
| gập | đgt Như Gấp 1: Gập sách lại; Gập tờ báo. trgt Không thẳng như trước: Cúi gập người; Bẻ gập cái đóm. |
| gập | đt. Nht. Gấp xếp lại. |
| gập | .- đg. Nh. Gấp: Gập báo. |
| gập | Cũng nghĩa như "gấp". Văn-liệu: Dời chân bước thấp, bước cao, gập-ghềnh (Ph-Tr). Gập-ghềnh hòn đá cheo-leo, Biết đâu quân-tử mà gieo mình vào (C-d). |
Chàng thoáng nghĩ đến " lúc đó " và cúi mặt , nhắm mắt lại , chàng gập con dao bỏ vào túi rồi lấy ví trả tiền không muốn mặc cả lôi thôi. |
| Chàng lấy một cuốn sổ mỏng gập đôi lại rồi thả đậu phọng trôi dần vào chai , và phồng má thổi mạnh cho vỏ đậu bay ra ngoài. |
Tối hôm ấy , ông Bá lấy giấy viết tên tuổi cẩn thận gập lại đưa cho vợ. |
| Bỗng Tuyết vừa vẫy tay vừa gọi : Ông huyện ! Ồ , thú nhỉ , ông còn ở đây ? Khiết đang gập cái ống ảnh nhỏ. |
| Tay chàng cầm tờ báo trên tay hết gập ra lại gập vào , chỉ mong sao cho Liên bán hoa xong về sớm. |
| Hoa thược dược thì lại càng thảm thương , cái thì rụng hết cánh chỉ còn trơ lại bầu nhuỵ , cái thì mềm gẫy gập lại , đài trắng thì nhợt nhạt nhăn nheo. |
* Từ tham khảo:
- gập ghềnh
- gập ghình
- gập gỡ
- gật
- gật
- gật gà