Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gập gỡ
đgt.
Gặp gỡ:
để
kỉ niệm lần gập gỡ đáng ghi nhớ ấy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gật
-
gật gà
-
gật gà gật gù
-
gật gà gật gưỡng
-
gật gờ
-
gật gờ gật gưỡng
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ tích cực vẫy tay , tương tác với người hâm mộ Việt trong lần đầu g
gập gỡ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gập gỡ
* Từ tham khảo:
- gật
- gật gà
- gật gà gật gù
- gật gà gật gưỡng
- gật gờ
- gật gờ gật gưỡng