| hài đồng | dt. Trẻ nhỏ. |
| hài đồng | dt (H. hài; trẻ em; đồng: trẻ nhỏ) Trẻ mới sinh: Ngày lễ giáng sinh, người công giáo đến ngắm tượng Chúa hài đồng nằm trong máng cỏ. |
| hài đồng | dt. Con trẻ. |
| hài đồng | .- Con trẻ còn thơ ấu. |
| Khi tĩnh lặng đã bò tới và trùm lên ngôi nhà của Chúa , tôi vẫn thấy dì quỳ gối trước tượng Đức Mẹ bồng Chúa hhài đồngvà chắp tay cầu nguyện. |
* Từ tham khảo:
- đau nau
- đau ngầm
- đau như dần
- đau như hoạn
- đau ruột
- đau sụn