Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đau ngầm
tt
Xót xa trong lòng mà không nói ra
: Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đau ngầm
dt. Sự đau-khổ kín đáo
: Vui này đã bỏ đau ngầm xưa kia
(Ng.Du)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
biến đổi trạng thái
-
biến động
-
biến động giá cả
-
biến hình
-
biến hoá
-
biến hoá thần thông
* Tham khảo ngữ cảnh
Can chi chị lại để bụng mà ngấm ,
đau ngầm
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đau ngầm
* Từ tham khảo:
- biến đổi trạng thái
- biến động
- biến động giá cả
- biến hình
- biến hoá
- biến hoá thần thông