| đau ruột | tt Như Đau lòng: Trông vào đau ruột nói ra ngại lời (K). |
| đau ruột | đt. Nht. Đau đớn, đau lòng: Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời. (Ng.Du) |
| đau ruột | t. nh. Đau lòng: Trông vào đau ruột nói ra ngại lời. (K). |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
| Con sợ nhưng tự an ủi , chắc chỉ đau như đau ruột thừa là cùng. |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
U van con , lạy con , con có thương thầy thương u , thì con cứ đi với u , đừng khóc lóc nữa , đau ruột u lắm. |
| Thật tội. Chơi lan mà chạy theo phong trào , thiếu kiên trì thiếu bản lĩnh , thiếu cả đạo chơi lan thì đau ruột đắng họng là chuyện bình thường |
| Theo BS Trần Thiết Sơn Trưởng khoa phẫu thuật BV đa khoa Xanh Pôn chia sẻ : "Với phụ nữ mang thai không nên làm bất kỳ một phẫu thuật nào , trừ những trường hợp khẩn cấp như dđau ruộtthừa hay những bệnh nguy hiểm mà chính bác sĩ chỉ định. |
* Từ tham khảo:
- nội trợ
- nội trú
- nội ứng
- nội ứng ngoại tiếp
- nội vụ
- nôm