| phớt tỉnh | - Cg. Phớt đều. Lờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục). |
| phớt tỉnh | đgt. Thờ ơ, mặt tỉnh khô như không có gì liên quan: Nó biết hết mọi chuyện nhưng vẫn phớt tỉnh. |
| phớt tỉnh | đgt Như Phớt đều (thtục): Dặn bảo nó điều gì, nó cũng phớt tỉnh. |
| phớt tỉnh | .- Cg. Phớt đều. Lờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục). |
| Ở Anh , chính phủ cũng lo sốt vó , nhưng thói phớt tỉnh “Ăng lê” khiến cho nước Anh đủng đỉnh hơn trong các bước phòng chống. |
* Từ tham khảo:
- phu
- phu
- phu danh Bắc Bộ
- phu dịch
- phu kíp
- phu-la