| phơi bày | đt. X. Phô-bày |
| phơi bày | - đg. Để lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người. Phơi bày bản chất xấu xa. Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng. |
| phơi bày | đgt. Để lộ ra những điều xấu xa trước đông người: phơi bày bản chất xấu xa của kẻ cướp nước. |
| phơi bày | đgt Để lộ ra (thường là điều xấu): Phơi bày cái tâm địa xấu xa. |
Điều thầm kín của mình bỗng nhiên bị phơi bày ra. |
| Còn cái làm thị suy nghĩ và cân nhắc là thị có nên yêu cầu gia chủ đưa cuốn băng kia ra không? Nếu đưa cuốn băng đó ra công khai thì hình ảnh thị trần truồng ngồi lên trên ông chủ sẽ bị phơi bày trước thiên hạ. |
| Bàn ở tầng hai , cạnh cửa sổ , nhìn thẳng xuống ngã tư nơi mà mọi chuyện kỳ quặc của Thamel phơi bày ra trước mặt. |
Tuyệt quá ! Có thể cho xem được không? Sẵn sàng , nhưng chưa đến lúc và không phải với bất cứ ai nó cũng tự phơi bày. |
| Triều đình ghét họ làm thói buôn bán , định làm cho họ phải hổ thẹn trong lòng ; mới sai người thu lấy hết đem phơi bày ở sân điện , rồi sau mới trả lại. |
| Từ đây , pphơi bàyđường dây buôn bán phụ nữ qua biên giới Trung Việt , tới các tỉnh Hà Nam , An Huy , Giang Tây. |
* Từ tham khảo:
- phơi phóng
- phơi phới
- phơi thây
- phới
- phơn phớt
- phởn