| hạ tuần | dt. Mười ngày chót trong tháng: Hẹn đến hạ-tuần tháng 2. |
| hạ tuần | dt (H. hạ: dưới; tuần: một phần ba của một tháng) Khoảng thời gian mười ngày cuối tháng: Bác ở Tân-trào trước Cách mạng tháng Tám, từ hạ tuần tháng Năm đến hạ tuần tháng Sáu (VNgGiáp). |
| hạ tuần | dt. Tuần cuối kể từ 21 đến 30 của mỗi tháng. |
| hạ tuần | .- Khoảng thời gian mười ngày cuối tháng. |
| hạ tuần | Mười ngày cuối tháng. |
| Dũng nhìn lên , mảnh trăng hạ tuần mòn gần hẳn một nửa và trăng nhạt quá nên Dũng tưởng như đương chìm vào trong màu trời , có làn nước phủ qua. |
| Hôm ấy vào hạ tuần , trăng vừa mọc , trông như cặp sừng trâu treo ngược trên đỉnh đồi. |
| Cũng là trăng khuyết nhưng đối với trí tưởng tượng của Ngọc thì trăng thượng tuần trông dịu dàng âu yếm mà trăng hạ tuần trông lạnh lẽo buồn tẻ. |
| Rồi quá cữ trung tuần , rồi qua luôn cả cữ hạ tuần. |
| Đến hôm các quan tiến trường , cữ hạ tuần tháng này , thể nào tôi cũng có mặt dưới tỉnh. |
| Đêm nay , một đehạ tuần^`n tháng sáu. |
* Từ tham khảo:
- quán
- quán
- quán chỉ
- quán diện
- quán ngữ
- quán quân