Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hà đê
dt. Đê đắp dọc theo bờ sông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tường
-
tường
-
tường giải
-
tường hoa
-
tường nhi hậu tập
-
tường tận
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặt
hà đê
chánh phó sứ để quản đốc.
Mùa hạ , tháng 4 , chọn tản quan làm
hà đê
chánh phó sứ các lộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hà-đê
* Từ tham khảo:
- tường
- tường
- tường giải
- tường hoa
- tường nhi hậu tập
- tường tận