| ha | tht. Tiếng reo mừng: Ha! Má về! Ha! Sướng quá! |
| ha | - 1 c. Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi. Ha! Thích quá! - 2 hecta, viết tắt. |
| ha | tht Tiếng reo mừng: Ha! Mẹ đã về!. |
| ha | Kí hiệu của héc-ta: Khu ruộng 100 ha. |
| ha | tht. Tiếng reo mừng: Ha, ha! vui quá. |
| ha | .- th. Tiếng reo mừng: Ha! Mẹ đã về. |
| ha | Tiếng reo mừng: Ha! thích quá! |
Tiếng cười ha hả ở trong trường đưa ra làm cho nàng đứng phắt dậy như bị một động cơ sai khiến. |
| Liên với giọng hớn ha hớn hở gọi : Mình ơi ! Anh Văn đến thăm mình đấy ! Tiếng Văn rõ mồn một , hiển nhiên không đứng xa Minh lắm : Chào anh Minh. |
Rồi cha`ng cất tiếng cười ha hả. |
Một tràng cười ha hả từ đâu vang lên đáp lại lời nói của Văn. |
Ông ta lấy làm tự đắc rằng có tài ứng đối , vui sướng bảo Mai : Cô bằng lòng nhé ? Bằng lòng tôi nhé ? Nghìn vàng đấy ! Rồi cười ha hả nhắc lại câu chuyện Kiều : " Thưa rằng giá đáng nghìn vàng ". |
| Cả chợ cũng cười ha ha. |
* Từ tham khảo:
- mũ cát-két
- mũ chào mào
- mũ công nhân
- mũ dài đai rộng
- mũ lưỡi trai
- mũ mãng