| gỡ tội | đt. Làm cho không mang tội: Trưng bằng-cớ để gỡ tội; Nhờ nhân-chứng gỡ tội giùm. |
| gỡ tội | - Dùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội. |
| gỡ tội | đgt Dùng lí lẽ hoặc bằng chứng để thoát tội hoặc để làm nhẹ tội: Bà ấy phải nhờ luật sư gỡ tội cho chồng. |
| gỡ tội | .- Dùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội. |
| Nói cách khác luận tội là một trong những hoạt động tranh luận của KSV tại phiên tòa nhằm thể hiện quan điểm của VKSND về vụ án hình sự , kết luận về nội dung , tính chất của hành vi phạm tội , hậu quả do hành vi phạm tội gây ra , vai trò của từng bị cáo trong vụ án , thân nhân , các tình tiết tăng nặng , tình tiết giảm nhẹ , nguyên nhân điều kiện phạm tội , trên cơ sở trình bày , phân tích các căn cứ kết tội , ggỡ tộiđể đề nghị hướng xử lý. |
| Luật sư Đinh Anh Tuấn , bào chữa cho Phùng Đình Thực , cho biết đã thu thập thêm một số tài liệu có giá trị ggỡ tộicho bị cáo Thực nên đề nghị giao nộp chứng cứ ngay tại phiên tòa. |
| Luật sư bào chữa cho bị cáo Phùng Đình Thực cựu TGĐ PVN cho biết , đã thu thập thêm được một số chứng cứ mới có giá trị ggỡ tộicho bị cáo. |
| Luật sư Đinh Anh Tuấn bào chữa cho bị cáo Phùng Đình Thực cựu TGĐ Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cho biết , đã thu thập thêm được một số chứng cứ mới có giá trị ggỡ tộicho bị cáo. |
| Vị luật sư này cũng đề nghị tòa triệu tập thêm người làm chứng đến phiên tòa để làm rõ chứng cứ có giá trị ggỡ tộicho bị cáo Thực là ông Hồ Công Kỳ nguyên Chánh Văn phòng PVN thời kỳ 2010 2011. |
| Với số tiền lớn có được do hoạt động phạm tội , chúng sẽ dùng một phần để hối lộ , mua chuộc những người có trách nhiệm để giúp đỡ , tạo điều kiện cho chúng hoạt động , ggỡ tộikhi các "đàn em" bị các cơ quan pháp luật bắt giữ , giúp đỡ tài chính cho gia đình kẻ bị bắt để họ trung thành , không khai ra chúng. |
* Từ tham khảo:
- lưu huỳnh
- lưu không
- lưu lạc
- lưu li
- lưu li
- lưu liên