| phỉnh nịnh | đgt. Nịnh, tâng bốc nói chung: ưa phỉnh nịnh o quen thói phỉnh nịnh o chẳng cần phỉnh nịnh ai cả. |
| phỉnh nịnh | đgt, tt Nói khéo để nịnh nọt: Phải đề phòng cái kẻ phỉnh nịnh ấy. |
| Biển quen theo những quy luật của mình , một câu thơ như vậy buột ra trong một bài thơ viết về biển , và những người có quen biết đều hiểu rằng đó là lúc nhà thơ nói về bản thân song đều lo lắng hộ : những ngạo nghễ kiêu hãnh kiểu ấy nó có phần phỉnh nịnh tuổi trẻ nên lại càng khó gạt bỏ. |
* Từ tham khảo:
- phĩnh
- phính
- phịu
- pho
- pho
- pho mát