| phỉnh phờ | dt. đ Nh. Phỉnh: Ngỡ là hương lửa đang nhen-nhúm, Hay nỗi trăng hoa khéo phỉnh-phờ (NT) |
| phỉnh phờ | - Nh. Phỉnh. |
| phỉnh phờ | đgt. Nói khéo bằng những lời lẽ ngon ngọt để lừa gạt làm mê hoặc người khác nghe và tin theo: Đừng nghe nó phỉnh phờ o phỉnh phờ mãi mà chẳng được gì. |
| phỉnh phờ | đgt Nói khéo và tâng bốc để lừa dối: Cứ nghe hắn phỉnh phờ thì phải bán nhà lúc nào không biết. |
| phỉnh phờ | đt. Nht. Phỉnh. |
| phỉnh phờ | .- Nh. Phỉnh. |
| phỉnh phờ | Cũng nghĩa như “phỉnh”. |
Bà đốc thời còn ít tuổi , có lắm kẻ săn sóc , chiều chuộng phỉnh phờ nên bà đã hiểu thấu cái đức tính tán gái và tâm lý sâu xa của đàn ông. |
Hạ lệnh cho tướng hiệu và quân nhân các lộ Quốc Oai và Tam Đái rằng : Kẻ nào thấy thư của giặc dụ dỗ , phỉnh phờ , đe dọa mà lén trình riêng với tướng của mình thì bị chém , các viên đốc tướng không biết giám sát cũng xử tội như vậy. |
| Hãy giữ những lời khen của mình chân thành , đừng pphỉnh phờhay khen quá mức. |
* Từ tham khảo:
- phính
- phịu
- pho
- pho
- pho mát
- pho xép