| phiên thuộc | - Nước bị nước lớn xâm chiếm (cũ). |
| phiên thuộc | dt. Nước chư hầu, phụ thuộc của một nước lớn. |
| phiên thuộc | dt (H. phiên: nước chung quanh; thuộc: phụ vào) Nước ở chung quanh một nước lớn và bị nước này đô hộ: Nước Trung-hoa cũ coi các nước chung quanh đều là phiên thuộc. |
| phiên thuộc | dt. Nước chư hầu. |
| phiên thuộc | .- Nước bị nước lớn xâm chiếm (cũ). |
| Bạn có thể ăn thắng cố ở các chợ pphiên thuộcĐồng Văn , Mèo Vạc , Lũng Cú với giá khoảng 20.000 đồng một bát. |
* Từ tham khảo:
- phiên trấn
- phiền
- phiền hà
- phiền luỵ
- phiền muộn
- phiền não