| gọt đầu | đt. Cạo đầu // (B) Cạo đầu, cắt cổ, mổ họng, bán với giá thật mắt hoặc đập-đổ: Bị điếm gọt đầu trọc-lóc. |
BK ngck Mồng một sư lên chơi chùa Có cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự gọt đầu. |
Mồng một sư lên chơi chùa Một cô yếm đỏ bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự gọt đầu. |
| Sao ông không cho quân đèn mặt đỏ tất cả đỉ Ông Cử Hai để công nhiều nhất khi gọt đầu người bằng mai cá mực ,gọt đến mặt Phạm Lãi và Tây Thi. |
* Từ tham khảo:
- giảm tô
- giảm tốc
- giảm tội
- giảm tức
- giảm chấn
- giám1*