| phì điền | dt. Ruộng tốt, có nhiều màu-mỡ |
| phì điền | dt. Ruộng tốt, phì nhiêu. |
| phì điền | dt. Ruộng tốt. |
| phì điền | Ruộng tốt. |
| Ngày 4/11/2006 , UBND xã Pphì điềncó đơn đề nghị gửi UBND xã Tân Hoa với nội dung xin UBND xã Tân Hoa cho UBND xã Phì Điền lấy đất từ diện tích 10.000 m2 của hộ ông Đăng để san lấp mặt bằng (lúc này ông Hà Văn Đăng đang công tác tại trường THCS Phì Điền). |
* Từ tham khảo:
- phì nhi cam tích
- phì nhiêu
- phì nộn
- phì phà
- phì phạch
- phì phật