| gọn ghẽ | bt. Nh. gọn-gàng. |
| gọn ghẽ | - Có thứ tự và dễ coi: Sách vở xếp gọn ghẽ. |
| gọn ghẽ | tt, trgt Có thứ tự và đẹp đẽ; Không rườm rà: Ăn mặc gọn ghẽ; Sắp xếp gọn ghẽ; Câu văn gọn ghẽ. |
| gọn ghẽ | tt. Vừa vặn, vừa đúng. |
| gọn ghẽ | .- Có thứ tự và dễ coi: Sách vở xếp gọn ghẽ. |
| gọn ghẽ | Cũng nghĩa như "gọn": Ăn mặc gọn-ghẽ. |
| Thành thoáng thấy mấy nếp quần áo xếp gọn ghẽ , cái khăn mặt bông trắng và bánh xà phòng thơm mới nguyên. |
| Thành đứng lên , ngồi xuống , băn khoăn ; thiếu nữ đưa mắt nhìn Thành , một tay để trên va li , một tay vén lại tà áo cho gọn ghẽ. |
| Chàng đưa mắt nhìn qua những bàn ghế giản dị và sơn trắng , xếp đặt một cách gọn ghẽ. |
| Qua những khu vườn xinh xắn trên sườn đồi , trông thấp thoáng qua lá tre những mái nhà gọn ghẽ , Hậu nắm chặt tay tôi thì thầm : Anh Bình , ước gì chúng ta được sống trong gian nhà kia , không lo láng nghĩ ngợi sự gì , chỉ yêu nhau... anh. |
| Xem cách giao thiệp của ông biện , lối giải quyết gọn ghẽ và hữu hiệu mọi khúc mắc như vụ của Lợi , đủ biết ông biện không quen khúm núm cầm đơn vào hầu các quan lớn. |
| Cô cũng không cần vén lại mái tóc cho gọn ghẽ , quên cả việc đơn giản là rót một tách nước trà loãng ra mời khách. |
* Từ tham khảo:
- võ-học
- võ-kinh
- võ-kiện
- võ-khoa
- võ-liệt
- võ-mạn