| võ học | dt. Môn học võ-bị. |
| Khi gặp Trần Quang Diệu , ông đã nhận làm đệ tử và truyền dạy vvõ học. |
| Ngôi sao Chiến lang tâm sự : "Tôi đã bị chấn thương kể từ khi theo nghiệp vvõ họcnăm 6 tuổi. |
| Trò chơi vẽ ra một bối cảnh giang hồ diễm lệ nhưng không kém phần hung hãn cùng các sắc thái truyền kỳ : giang hồ vẫn truyền rằng , kể từ khi Độc Cô Cầu Bại mai danh ẩn tích , các nhân sĩ võ lâm vẫn đi tìm truyền thừa vvõ họccủa ông. |
| Chỉ trong 4 năm xây dựng , các đòn thế không có sự hệ thống và triết lý vvõ họccòn nhiều thiếu sót. |
| Đối trọng đáng kể của Hollywood Với nền tảng vvõ họclâu đời , điện ảnh Hoa ngữ đã có một kho tàng phim võ hiệp đặc sắc. |
| họ có cơ sở khi đưa ra giả thiết này bởi Carradine lúc còn sống cũng luôn đam mê võ thuật và muốn tìm hiểu bí ẩn vvõ họcPhương Đông. |
* Từ tham khảo:
- phải dè
- phải duyên phải kiếp
- phải duyên phải lứa
- phải duyên phải số
- phải duyên vừa lứa
- phải điệu