Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
võ khoa
dt. Khoa-học (hoặc thi) về võ-bị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
võ khoa
dt. Khoa chuyên về võ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trồng cây bí thí cây tre
-
trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt
-
trồng cây chuối
-
trồng cây đến ngày ăn quả
-
trồng cây đừng có chạm lá, nuôi cá đừng có chạm vây
-
trồng cây theo gió, cấy lúa theo mưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông V
võ khoa
Nguyên , Chủ tịch UBND phường cho hay : Do dự án ga kéo dài nhiều năm nên người dân vẫn lén lút xây dựng ban đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
võ-khoa
* Từ tham khảo:
- trồng cây bí thí cây tre
- trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt
- trồng cây chuối
- trồng cây đến ngày ăn quả
- trồng cây đừng có chạm lá, nuôi cá đừng có chạm vây
- trồng cây theo gió, cấy lúa theo mưa