| phi đoàn | dt. 1. Đơn vị không quân gồm khoảng 20 máy bay. 2. Nhóm người cùng tham gia trong việc lái một máy bay hoặc tàu vũ trụ. |
| phi đoàn | dt (H. phi: bay; đoàn: tập hợp) Đơn vị không quân gồm nhiều máy bay: Nhiều phi đoàn Mĩ đến bắn phá Hà-nội. |
| Đến 12 giờ 30 phút , một pphi đoàngồm 36 máy bay lên thẳng đầu tiên rời cầu tàu USS Hancock , có nhiều trực thăng AH 1 Cobra vũ trang hộ vệ. |
| Phía Mỹ và VNCH có tổng cộng 45.000 quân trong 9 lữ đoàn tham chiến , trong đó có 10.000 quân dự bị , 300 trực thăng các loại , 3 pphi đoànmáy bay vận tải cùng hàng trăm xe tăng , xe thiết giáp được đưa tới chiến trường bằng đường bộ hoặc không vận. |
| Các quân nhân của một pphi đoànKhông quân Hoàng gia Anh khi trở về căn cứ vào ngày 22/4/1940 sau cuộc tấn công chiến hạm Đức ở Bergen , Na Uy. |
| Vào tháng 1/2017 , đơn vị này bao gồm ít nhất bốn đơn vị khác nhau trong quân đội và trong JSOC : Đó là Đội đánh giá chiến thuật hàng không phối hợp (AVTEG) , Đội ý niệm bay Lục quân , Phi đội thực hiện hoạt động hàng không đặc biệt số 66 của Không quân và Pphi đoàntác chiến đặc nhiệm số 427. |
| Cơ quan nghiên cứu lịch sử không quân Mỹ , nơi có tất cả các bản ghi chép chính thức về mọi đơn vị trong ngành cũng không có tài liệu về pphi đoàn427 từ sau năm 1972. |
| Tuy nhiên , pphi đoàn427 đóng tại phi trường ở Bắc Carolina và cung cấp cho Lục quân Mỹ các cơ hội huấn luyện trên nhiều loại máy bay để thực hiện hoạt động xâm nhập và đào thoát mà họ có thể đối mặt trong một cuộc huấn luyện. |
* Từ tham khảo:
- phi hành
- phi kim
- phi-la-tốp
- phi lao
- phi-lê
- phi-lê