| phi hành | đt. Lướt đi như bay // (R) Đi bằng máy-bay |
| phi hành | đgt. Tham gia với tư cách là một thành viên trong phi đoàn: nhân viên phi hành o phi hành gia. |
Tiếng mỡ nóng phi hành hoa rưới lên kêu lép bép mới làm cho lòng khách ăn rộn ràng làm sao ! Một miếng bún , một miếng bánh đa , rồi hành tây , hành ta , rau thơm , mùi , lạc rang , kèm một hai miếng chả chấm đẫm mắm tôm chanh ớt , và từng miếng to , sau khi đã đưa cay hớp rượu , khà khà ! Béo quá , bổ quá , bùi mà thơm ngon quá... Rượu đã ngà ngà rồi , ông đảo mắt nhìn chung quanh gian gác mờ mờ trong bóng tối , mỗi bàn có khói xanh nghi ngút bốc lên cao rồi nhẹ tỏa trên những cái xà nhà vàng thẫm màu bồ hóng mà nước vôi trắng không thể che lấp được , ông tưởng tượng mình là một nhân vật trong chuyện Tầu xưa , ngồi nhắm rượu trên một tầng lầu của một thứ Bồng Lai quán. |
| Bên tai hiệp thợ phi hành , chỉ có gió vù vù. |
| Bởi vì , mấy năm trước , họ cũng đã phi hành như thế này rồi. |
| Tiếp viên hàng không Với khoảng 30 50 giờ bay mỗi tuần , bất kể bay gần hay xa , gặp gỡ những hành khách và pphi hànhđoàn đến từ khắp nơi trên thế giới... là những yếu tố tạo nên môi trường làm việc lý tưởng trên không. |
| Trước đó , hãng đã đề nghị 4 hành khách xuống bớt lấy chỗ cho pphi hànhđoàn dự bị những người cần phải bay vào ngày hôm sau. |
| Nhiều em học sinh không ngại tạo dáng nhí nhảnh trước mô hình pphi hànhgia và tàu vũ trụ tại gian hàng Cùng bạn kiến tạo tương lai. |
* Từ tham khảo:
- phi-la-tốp
- phi lao
- phi-lê
- phi-lê
- phi lí
- phi-lô-dốp