| phi lao | dt. (thực) C/g. Dương cây to, tàn đẹp, ngọn nhọn, lá xanh, đực và cái hai cây riêng, hoa đực nhỏ, hoa cái chỉ có một tiểu-nhị, có noãn-sào, trái kép tròn bằng ngón tay, có gai dài và yếu; được trồng từng đám rộng dựa bờ biển để giữ cát và lợi-ích về khí-tượng: (Casuarina equisetifolia). |
| phi lao | - Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển. |
| phi lao | dt. Cây trồng khắp nơi lấy bóng mát và giữ cát ởbờ biển, thân to, cành chia đốt, mỗi mấu mang một vòng cành nhỏ, lá mọc vòng hình sợi chỉ giống lá thông, gỗ rắn, vỏ có chất ta-nin và một chất nhuộm. |
| phi lao | dt (Pháp: filao) Loài cây thường trồng ở bãi bể, lá nhỏ, rất mảnh, có tác dụng ngăn các đụn cát di chuyển: Túp lều tranh nép mình dưới ngọn phi lao (NgTuân). |
| phi lao | dt. (th) Cây thuộc loài thông, thân cao lá nhỏ rủ xuống. |
| phi lao | .- Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển. |
| phi lao | Thứ cây thuộc loài thông, thân cao, lá nhỏ, người ta thường trồng ở bãi cát ngoài bờ bể. |
Chàng nghĩ đến những nổi buồn đầu tiên của chàng khi xa Loan , buổi chiều trong rừng phi lao hiu hắt và trên bãi biển vắng người. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Trên tay tôi có một búp bê và một cái giỏ trong đó có những quả phi lao khô. |
| Tôi bảo ông rằng , trong đống lá kia còn con búp bê và lẵng quả phi lao nữa. |
| Trên tay tôi có một búp bê và một cái giỏ trong đó có những quả phi lao khô. |
| Tôi bảo ông rằng , trong đống lá kia còn con búp bê và lẵng quả phi lao nữa. |
* Từ tham khảo:
- phi-lê
- phi lí
- phi-lô-dốp
- phi lộ
- phi-lu
- phi mối bất đắc