| gợi | đt. X. gạy: Khiêu-gợi; Tiếng chim gợi thảm, tiếng ve kêu sầu (LVT). |
| gợi | - đgt. 1. Khêu ra, khơi ra: gợi chuyện. 2. Làm nhớ đến, thoáng hiện lên một ý nghĩ nào: Câu chuyện gợi nhiều ý nghĩ mới. |
| gợi | đgt Khêu lên, khơi ra: Gợi lòng từ thiện của đồng bào. |
| gợi | đt. Khêu, khơi ra: Gió chiều như gợi cơn sầu (Ng.Du) Tiếng chim gợi thảm tiếng ve gợi sầu (Đ.Chiểu) // Gợi chuyện, khêu chuyện ra để nói. |
| gợi | .- đg. Khêu lên, khơi ra: Gợi chuyện; Gợi ý. |
| gợi | Khơi ra, khêu lên: Gợi cái đầu gai, gợi chuyện. Văn-liệu: Gió chiều như gợi cơn sầu (K). Tiếng chim gợi thảm, tiếng ve kêu sầu (L-V-T). |
Những ý nghĩ loăng quăng ấy gợi Trương nhớ đến một câu về bệnh lao chàng đọc trong báo đã lâu lắm. |
| Mấy bông hoa bóng âm thầm gợi chàng nghĩ đến những cái vui của cuộc đời nở ở những nơi khác. |
Đấy chỉ là câu nói đùa , nhưng câu nói ấy thốt gợi chàng yên lặng , nhìn ra ngoài đường ngầm nghĩ. |
Câu nói của Thu gợi Trương để ý đến cảnh nắng trong vườn. |
| Thu mấy lần gợi đến Trương với Hợp , nhưng cái cớ sao Trương không đến thì nàng không biết và cũng không ai cả. |
| Khổ anh quá. Câu nói ruồng rẫy của Trương khiến Thu sung sướng và càng gợi nàng thấy việc mình đến là cần thiết cho Trương |
* Từ tham khảo:
- phảng
- phảng phất
- phạng
- phanh
- phanh
- phanh phách