| phảng | dt. Tên một thứ hàng (lụa): Hàng phảng, phảng tàu |
| phảng | dt. Dao phát cỏ, lưỡi to và dài, cổ cong thước thợ, cán ngắn. |
| phảng | dt (đph) Dụng cụ có lưỡi bằng sắt dùng để phát cỏ: Lão ta vác phảng vào rừng. |
| Hai con mắt Trương nàng trông hơi là lạ , khác thường , tuy hiền lành , mơ màng nhưng phảng phất có ẩn một vẻ hung tợn , hai con mắt ấy Thu thấy là đẹp nhưng đẹp một cách não nùng khiến nàng xao xuyến như cảm thấy một nỗi đau thương. |
| phảng phất cả mùi thơm của những vòng hoa. |
| Lên ngồi trên xe rồi , Thu vẫn thấy phảng phất hình ảnh hai con mắt Trương theo đuởi nhìn nàng , Thu sợ hãi về cái vẻ khác thường trong hai con mắt Trương nhìn nàng lúc nãy , hình như có một sự rất không hay sắp xảy ra. |
| Lúc đi với họ , em thấy trong người nhẹ nhõm và quanh người lúc nào cũng phảng phất một thứ hương thơm mát , nhưng không đoán ra được thứ hương gì. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
Hai người bạn cùng phảng phất có cái ý tưởng rằng không còn gặp mặt nhau nữa. |
* Từ tham khảo:
- phạng
- phanh
- phanh
- phanh phách
- phanh phui
- phanh thây