| phập phều | tt. Phồng lên xẹp xuống, óp, không chắc: Đất phập-phều; bước lên, nó phập-phều // Mếu-máo, bệu-bạo, vẻ mặt sắp khóc: Phập-phều sắp khóc |
| phập phều | đgt. Dềnh lên xẹp xuống theo sóng nước: Rêu rác phập phều trên mặt hồ. |
| phập phều | Nói bộ mặt đứa trẻ lúc sắp khóc: Phập phều sắp khóc. |
| Đó là một dãy phòng trọ ẩm thấp nằm bên bờ mương phập phều rác rến. |
* Từ tham khảo:
- phập phồng
- phập phồng
- phất
- phất
- phất cờ gióng trống
- phất dụ