| phập phồng | tt. Nh. Phập-phều |
| phập phồng | - Phồng lên xẹp xuống nhiều lần: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd). |
| phập phồng | tt. Phồng lên, xẹp xuống liên tục: Ngực phập phồng theo nhịp thở o Trời mưa bong bóng phập phồng (cd.). |
| phập phồng | Nh. Phấp phỏng. |
| phập phồng | trgt Phồng lên lại xẹp xuống nhiều lần: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd); Hai lỗ mũi đen nhánh của nó phập phồng (Ng-hồng). |
| phập phồng | đt. Phồng lên, giẹp xuống: Trời mưa bong bóng phập-phồng. Ngr. Lo ngại, không nhứt-định: Về công việc ấy, tôi phập-phồng lắm. |
| phập phồng | .- Phồng lên xẹp xuống nhiều lần: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd) . |
| phập phồng | Nói vật gì phồng lên lại dẹt xuống, không nhất định: Trời mưa, bong bóng phập phồng. |
| Chàng chỉ phập phồng sợ việc của Loan lại hoãn đến phiên toà khác , chàng không thể đợi được lâu , mà lần sau , không chắc chàng đã về được. |
Đứng nấp sau bức tường , chàng phập phồng , hồi hộp đợi đến giờ xử việc Loan , chàng cố ý nhìn quanh xem có gặp người quen nào không. |
| Giao nhìn nàng thấy nàng đổi khác hẳn mọi khi : cặp môi nàng mấp máy , dưới tấm áo mỏng , ngực nàng phập phồng , hai con mắt nhìn đăm đăm vào chàng có vẻ lẳng lơ , nồng nàn như đắm tình. |
| Cô bé ngưng kịp , không gây cho mọi người sự hốt hoảng vô ích , nhờ còn trông thấy tấm khăn bông đắp trên ngực mẹ lay động phập phồng. |
| Đã lâu lắm , ông mới có cái khinh khoái được suy nghĩ , được chiêm nghiệm , được nhập chung vào cuộc vận hành vĩ đại và liên tục của vũ trụ , thấy ở mỗi nhịp thở sự phập phồng của thủy triều , từ hơi ấm đoán ra vị trí của mặt trời. |
| Mặt cậu đỏ , đầu mũi phập phồng , cổ rướn cao như sắp rống lên thống thiết. |
* Từ tham khảo:
- phất
- phất cờ gióng trống
- phất dụ
- phất như diều
- phất pha phất phơ
- phất phơ