| phần nhiều | dt. Phía bên nhiều: Phần nhiều ai cũng thích sung-sướng; gần tết, phần-nhiều hàng hoá đều lên giá |
| phần nhiều | - Nh. Phần lớn. |
| phần nhiều | Nh. Phần lớn. |
| phần nhiều | dt Như Phần lớn: Phần nhiều bạn bè đều dự đám cưới của anh ấy. |
| phần nhiều | bt. Một số nhiều người hay nhiều vật: Phần nhiều hàng-hoá đều phải nhập cảng. |
| phần nhiều | .- Nh. Phần lớn. |
| phần nhiều | Số nhiều, số đông. |
Sau một hồi vỗ tay ran , người trong phòng kéo ra ngoài quá nửa , vì phần nhiều họ chỉ đến để xem xử việc Loan. |
Chàng nghĩ mình lầm đường và cho rằng tại cảnh đường rừng phần nhiều hay giống nhau. |
| (Nói cho đúng thì khách ốm của ông ta phần nhiều đều là người giàu có , nhất là các quan sang). |
| Mà các chuyện trong bộ Liêu Trai phần nhiều nhân vật đều là học trò nghèo gặp hồ tinh xinh đẹp cả. |
Khi hai người phụ nữ gần đi đến quày mình , Liên nhìn một người như có vẻ quen quen , khẽ quay sang nói với một bạn đồng nghiệp : Quái lạ ! Cái người này hình như tôi đã gặp ở đâu rồi nhưng không hiểu sao tự dưng lại quên bẵng mất ! Người bạn đáp lại : Các cô tây thì phần nhiều giống nhau cả. |
Bấy giờ có tiếng ai the thé trả lời ở sau lưng : Sự tích ấy tôi cũng biết , chép trong chuyện Tây Du chứ gì ? Ngọc quay lại thấy một cô xinh xắn , nước da bánh mật , con mắt ti hí , vận gọn gàng như phần nhiều các cô gái quê vùng Bắc. |
* Từ tham khảo:
- phần phò
- phần thư khanh nho
- phần thưởng
- phần trăm
- phần tử
- phần tử của tập hợp