| giỡ | tt. Bậy, không đúng: Ăn càn nói giỡ. Xt. Càn-giỡ. |
| giỡ | Xem "càn giỡ": Ăn càn, nói giỡ. |
| Nhưng anh Hai Thep giỡ ngón tay ngăn mụ lạibảo mụ cứ ngồi đó. |
| Rồi Long tự chế giễu mình cho mình là khôi hài khi chưa dám tin lời Tú Anh , chàng rắp tâm về kể lể mọi điều uất giận với Mịch và xin Mịch tha cho những điều càn giỡ khi xưa , Long thấy mình ngu ngốc lạ lùng. |
| Hội thảo diễn ra tại nơi khá đặc biệt mà cách đây hơn 3 tháng từng xảy ra trận lũ ống , lũ quét , sạt lở đất lịch sử , gây thiệt hại nặng nề về người và tài sản của , với ước tổng giá trị thiệt hại trên 246 tỷ đồng , khiến 12 người chết , 03 người mất tích ; Sập trôi hoàn toàn 29 nhà ; 95 nhà bị sạt lở cần phải tháo ggiỡ, di dời ; Các tuyến đường giao thông bị sạt lở , hư hỏng nghiêm trọng... PGS. ,TS. |
| Việc ggiỡbỏ đi hạn chế về các dòng vốn sẽ lấy đi của chính phủ nước này vũ khí quan trọng nhằm bảo vệ cho Trung Quốc khỏi các cuộc khủng hoảng. |
| Trước đó , ngày 15/11 , Công ty CP May Lê Trực đã nộp bộ hồ sơ về việc tự thực hiện phá ggiỡphần công trình sai phép so với Giấy phép xây dựng 11/GPXD SXD cấp ngày 24/3/2013 gửi tới Sở Xây dựng , UBND quận Ba Đình và phường Điện Biên theo đúng yêu cầu. |
* Từ tham khảo:
- thê
- thê đội
- thê hương mẫu quán
- thê lương
- thê nhi
- thê noa