| phay | trt. Liền tay, sốt dẻo: Ăn phay, làm phay, thịt phay, gà xé phay |
| phay | dt. (Chm) Lưỡi dao tiện, mũi xoáy: (fraise). // Nghệ-thuật khoan, tiện, xoáy, khoét lỗ: (fraisage). // Máy tiện |
| phay | - đg. Xoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ. |
| phay | dt. Hiện tượng vỏ Trái Đất bị đứt gãy trong đó có sự di chuyển một bộ phận theo mặt phảng đứt gãy. |
| phay | I. dt. Công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày bừa. II đgt. Làm cho đất nhỏ tơi ra bằng phay. |
| phay | đgt. Tạo mặt phảng hay rãnh trên chi tiết máy bằng dụng cụ cơ khí như dao phay, máy phay. |
| phay | tt. (Thịt) được luộc vừa đủ chín làm món ăn, không nấu, không xào: thịt heo phay. |
| phay | dt (Pháp: faille) Hiện tượng đứt gãy của vỏ trái đất: ở miền đó đã xảy ra một phay. |
| phay | dt Dụng cụ gồm nhiều răng sắc chung quanh một cái trục: Xoi rộng bằng phay. đgt Sử dụng phay để xoi lỗ: Phay để lắp một hình trụ. |
| phay | tt Nói một thứ dao lưỡi mỏng và rộng bản: Dùng đao phay thái thịt. |
| phay | tt, trgt Nói thịt luộc xé ra: Thịt lợn phay; Thịt gà xé phay. |
| phay | (dao).Dao lớn dùng làm cá thái thịt. |
| phay | (khd). Nói thức ăn có luộc mà không nấu, không xào: Thịt phay. Ăn phay. Xé phay. |
| phay | .- đg. Xoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ. |
Anh nguyền đưa đó một dao phay Răn lòng những gái mận đào lang tâm Anh chớ nghe lời miệng thế bày mưu Mà anh gây oán , gây cừu giận em. |
| Ông giáo bảo An cất cái dao phay , rồi lại ngồi chờ. |
| Chẳng mấy thuở mà ! Bắt gà làm xé phay ăn thôi. |
Vào phòng , An lặng lẽ tìm chiếc chổi quét sạch sàn nhà , trải tấm đệm lát , rồi bày biện đủ các thứ lôi từ trong giỏ xách ra thành một bữa ăn thịnh soạn : nào thịt heo luộc , gà xé phay , chả giò , bún và mắm thái. |
| Cô xắn vội tay áo tới khuỷu , rồi cầm con dao phay dưới sàn chặt đứt sợi lạt tre xỏ ở mang cá. |
| , Có đêm anh bị cảm nặng trong "cứ’ rừng , chính Ba Rèn đây đã cắt máu cho anh bằng một con dao phay. |
* Từ tham khảo:
- phay pháy
- phảy
- phảy
- phắc
- phắc-tuya
- phắc-xi-min