| phắc | tt. Im ắng, hoàn toàn không có một tiếng động: Mọi người ngồi im phăc o Trưa hè lặng phắc. |
| phắc | dt (Anh: fax) Sự gửi đi một bản sao hoặc một bức thư bằng một hệ thống điện tử: Gửi một tài liệu bằng phắc. |
| phắc | trgt Hoàn toàn không có tiếng động: Cả lớp ngồi im phắc. |
| phắc | tt. Rất yên lặng. Xt. Phăng-phắc. |
| phắc | Nói về yên lặng không có tiếng động: Đêm khuya, trời im phắc. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
| Cả những con chim bay nhảy trên cây hoàng lan cũng đều im phăng phắc. |
| Trong nhà im phăng phắc. |
Ngọc cũng đứng dậỵ Nhìn quanh mình cũng không thấy ai , từ nhà trai đến nhà tổ im phắc. |
| Lộc ngửng phắc đầu hỏi : Em cần tiền ?...Em cần tiền làm gì ? Mai bẽn lẽn nói sẽ : Ðể sắm sửa cho con. |
| Cái quạt hoa che dấu những cái liếc mắt đĩ thõa... Còn gì nữa... Trời hỡi ! Cái gì đẩy ta đến tận bờ vực của phạm thượng thế này ! Không giật mình dừng lại kịp , ta sẽ lạc về đâu ? Chỉ vì giận tên Trương Tần Cối , uất cho cái chết thảm của bạn và cuộc đời long đong bấy lâu mà ta nghi ngờ đến cả chân lý vĩnh cửu , quật đổ nhân nghĩa hay sao ? Lớp học im phăng phắc. |
* Từ tham khảo:
- phắc-xi-min
- phăm phăm
- phăm phắp
- phăm phở
- phăn
- phăn